Hai tay cùng nhau nâng một vật lên — đó là ý nghĩa của 'chung, cùng'.
/
共行车道
共行车道
cộng hành xa đạo
làn đường đi chung; làn xe ghép
1 nghĩa
NGHĨA
NGHĨA
- 壹名danh từ
làn đường đi chung; làn xe ghép
- 。
Làn đường đi chung xe có thể giảm tắc nghẽn giao thông.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ解字
GIẢI TỰ- 辶sước(bước đi, di chuyển)BỘ
- 首thủ(cái đầu, dẫn đầu)HÌNH THANH
Con đường là nơi cái đầu dẫn lối cho bước chân đi tới.
共行车道
Phồn thể共行車道
cộng hành xa đạo
làn đường đi chung; làn xe ghép
1 nghĩa
NGHĨA
NGHĨA
- 壹名danh từ
làn đường đi chung; làn xe ghép
- 。
Làn đường đi chung xe có thể giảm tắc nghẽn giao thông.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ- 辶sước(bước đi, di chuyển)BỘ
- 首thủ(cái đầu, dẫn đầu)HÌNH THANH
Con đường là nơi cái đầu dẫn lối cho bước chân đi tới.
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.