Hai tay cùng nhau nâng một vật lên — đó là ý nghĩa của 'chung, cùng'.
/
共同点
共同点
cộng đồng điểm
điểm chung; điểm tương đồng
1 nghĩa#9756
NGHĨA
NGHĨA
- 壹名danh từ
điểm chung; điểm tương đồng
中双方或多方相同或相似的地方shuāngfāng huò duōfāng xiāngtóng huò xiāngsì de dìfang
- 。
Họ có nhiều điểm chung.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰLIÊN QUAN
共同点
Phồn thể共同點
cộng đồng điểm
điểm chung; điểm tương đồng
1 nghĩa#9756
NGHĨA
NGHĨA
- 壹名danh từ
điểm chung; điểm tương đồng
中双方或多方相同或相似的地方shuāngfāng huò duōfāng xiāngtóng huò xiāngsì de dìfang
- 。
Họ có nhiều điểm chung.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
LIÊN QUAN
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.