Hai tay cùng nhau nâng một vật lên — đó là ý nghĩa của 'chung, cùng'.
/
共性
共性
cộng tính
tính chung; đặc tính chung; tính phổ quát
HSK 7 (3.0)1 nghĩa
NGHĨA
NGHĨA
- 壹名danh từ
tính chung; đặc tính chung; tính phổ quát
- 。
Họ có những đặc điểm chung.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ解字
GIẢI TỰ- 忄tâm(trái tim, tâm trí)BỘ
- 生sinh(sinh ra, sống)HÌNH THANH
Bản tính là thứ được sinh ra cùng với trái tim của mỗi người.
LIÊN QUAN
共性
Phồn thể共
cộng tính
tính chung; đặc tính chung; tính phổ quát
HSK 7 (3.0)1 nghĩa
NGHĨA
NGHĨA
- 壹名danh từ
tính chung; đặc tính chung; tính phổ quát
- 。
Họ có những đặc điểm chung.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ- 忄tâm(trái tim, tâm trí)BỘ
- 生sinh(sinh ra, sống)HÌNH THANH
Bản tính là thứ được sinh ra cùng với trái tim của mỗi người.
LIÊN QUAN
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.