共性

共性
gòngxìng
cộng tính

tính chung; đặc tính chung; tính phổ quát

HSK 7 (3.0)1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. danh từ

    tính chung; đặc tính chung; tính phổ quát

    • Họ có những đặc điểm chung.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Hai tay cùng nhau nâng một vật lên — đó là ý nghĩa của 'chung, cùng'.

LIÊN QUAN

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.