Hai tay cùng nhau nâng một vật lên — đó là ý nghĩa của 'chung, cùng'.
/
共同体
共同体
cộng đồng thể
cộng đồng; tập thể chung
HSK 7 (3.0)1 nghĩa#29573
NGHĨA
NGHĨA
- 壹名danh từ
cộng đồng; tập thể chung
- 。
Chúng tôi là một cộng đồng học tập.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ共同体
Phồn thể共同體
cộng đồng thể
cộng đồng; tập thể chung
HSK 7 (3.0)1 nghĩa#29573
NGHĨA
NGHĨA
- 壹名danh từ
cộng đồng; tập thể chung
- 。
Chúng tôi là một cộng đồng học tập.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.