Số sáu như một mái che đặt trên hai nét toẽ ra, tượng trưng cho sự phân chia cân đối.
/
六氟化铀
六氟化铀
lục phất hoá do
hexafluoride uran (UF6)
1 nghĩa
NGHĨA
NGHĨA
- 壹名danh từ
hexafluoride uran (UF6)
- 。
Uranium hexafluoride là một loại nhiên liệu hạt nhân quan trọng.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ六氟化铀
Phồn thể六氟化鈾
lục phất hoá do
hexafluoride uran (UF6)
1 nghĩa
NGHĨA
NGHĨA
- 壹名danh từ
hexafluoride uran (UF6)
- 。
Uranium hexafluoride là một loại nhiên liệu hạt nhân quan trọng.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.