Số sáu như một mái che đặt trên hai nét toẽ ra, tượng trưng cho sự phân chia cân đối.
/
六日战争
六日战争
lục nhật chiến tranh
Chiến tranh Sáu Ngày (tháng 6 năm 1967 giữa Israel và các nước Ả Rập láng giềng)
1 nghĩa
NGHĨA
NGHĨA
- 壹名danh từ
Chiến tranh Sáu Ngày (tháng 6 năm 1967 giữa Israel và các nước Ả Rập láng giềng)
- 1967。
Chiến tranh Sáu ngày xảy ra vào năm 1967.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ六日战争
Phồn thể六日戰爭
lục nhật chiến tranh
Chiến tranh Sáu Ngày (tháng 6 năm 1967 giữa Israel và các nước Ả Rập láng giềng)
1 nghĩa
NGHĨA
NGHĨA
- 壹名danh từ
Chiến tranh Sáu Ngày (tháng 6 năm 1967 giữa Israel và các nước Ả Rập láng giềng)
- 1967。
Chiến tranh Sáu ngày xảy ra vào năm 1967.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.