偏心
偏心
thiên tâm
thiên vị; không công bằng
4 nghĩa#41875
NGHĨA4 nghĩa
NGHĨA
- 壹形tính từ
thiên vị; không công bằng
- 。
Bạn không thể thiên vị.
- 貳形tính từ
thiên vị; không công bằng
- 參形tính từ
lệch; thiên lệch; thiên vị
- 肆形tính từ
tính nết kỳ quặc; lập dị; gàn dở
- 。
Anh ấy luôn thiên vị con trai út của mình.
Đang tải…
偏心
Phồn thể偏
thiên tâm
thiên vị; không công bằng
4 nghĩa#41875
NGHĨA4 nghĩa
NGHĨA
- 壹形tính từ
thiên vị; không công bằng
- 。
Bạn không thể thiên vị.
- 貳形tính từ
thiên vị; không công bằng
- 參形tính từ
lệch; thiên lệch; thiên vị
- 肆形tính từ
tính nết kỳ quặc; lập dị; gàn dở
- 。
Anh ấy luôn thiên vị con trai út của mình.
Đang tải…
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 你nǐbạn; anh; chị
- 他tāanh ấy; ông ấy
- 人rénngười; con người
- 会huìbiết (làm việc gì, kỹ năng học được): 会说汉语 = biết nói tiếng Hán; có thể
- 来láiđến; lại; tới
- 做zuòlàm
- 但dànnhưng; nhưng mà; tuy nhiên; vẫn
- 个gècái; con; người (lượng từ chung)
- 像xiànggiống; tương tự; có vẻ
- 从cóngtừ (từ … đến …)
- 们menhậu tố số nhiều (dùng cho đại từ nhân xưng và danh từ chỉ người)
- 并bìngvà; hơn nữa; vả lại