偏心

偏心
piānxīn
thiên tâm

thiên vị; không công bằng

4 nghĩa#41875
NGHĨA4 nghĩa

NGHĨA

  1. tính từ

    thiên vị; không công bằng

    • Bạn không thể thiên vị.

  2. tính từ

    thiên vị; không công bằng

  3. tính từ

    lệch; thiên lệch; thiên vị

  4. tính từ

    tính nết kỳ quặc; lập dị; gàn dở

    • Anh ấy luôn thiên vị con trai út của mình.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Người đi lệch sang một bên như tấm bảng dẹt treo nghiêng.

LIÊN QUAN

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.