公路自行车

公路自行车
gōngxíngchē
công lộ tự hành xa

xe đạp đường trường; xe đạp đua

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. danh từ

    xe đạp đường trường; xe đạp đua

    • Anh ấy thích đạp xe đạp đường trường.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • bát(tám, chia đôi)BỘ
  • (riêng tư, cá nhân)HỘI Ý

Công là chia cái riêng tư ra cho mọi người, trở thành của chung.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.