公营企业

公营企业
gōngyíng
công doanh xí nghiệp

doanh nghiệp công; doanh nghiệp nhà nước (đối lập với doanh nghiệp tư nhân)

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. danh từ

    doanh nghiệp công; doanh nghiệp nhà nước (đối lập với doanh nghiệp tư nhân)

    • Doanh nghiệp công là do nhà nước sở hữu.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • bát(tám, chia đôi)BỘ
  • (riêng tư, cá nhân)HỘI Ý

Công là chia cái riêng tư ra cho mọi người, trở thành của chung.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.