Công là chia cái riêng tư ra cho mọi người, trở thành của chung.
/
公立学校
公立学校
công lập học hiệu
trường công lập
1 nghĩa#25959
NGHĨA
NGHĨA
- 壹名danh từ
trường công lập
- 。
Cô ấy làm việc ở một trường công lập.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ公立学校
Phồn thể公立學校
công lập học hiệu
trường công lập
1 nghĩa#25959
NGHĨA
NGHĨA
- 壹名danh từ
trường công lập
- 。
Cô ấy làm việc ở một trường công lập.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.