Công là chia cái riêng tư ra cho mọi người, trở thành của chung.
/
公报私仇
公报私仇
công báo tư thù
mượn quyền công để trả thù riêng [thành ngữ]
1 nghĩa
NGHĨA
NGHĨA
- 壹动động từ
mượn quyền công để trả thù riêng [thành ngữ]
- ,。
Anh ta dùng quyền công để trả thù riêng, nên đã bị sa thải.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ解字
GIẢI TỰ- 亻nhân(người)BỘ
- 九cửu(chín (số 9))HÌNH THANH
Kẻ thù là người mà ta muốn đánh cho đến chín lần chưa hả.
公报私仇
Phồn thể公報私仇
công báo tư thù
mượn quyền công để trả thù riêng [thành ngữ]
1 nghĩa
NGHĨA
NGHĨA
- 壹动động từ
mượn quyền công để trả thù riêng [thành ngữ]
- ,。
Anh ta dùng quyền công để trả thù riêng, nên đã bị sa thải.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ- 亻nhân(người)BỘ
- 九cửu(chín (số 9))HÌNH THANH
Kẻ thù là người mà ta muốn đánh cho đến chín lần chưa hả.
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.