公开讨论会

公开讨论会
gōngkāitǎolùnhuì
công khai thảo luận hội

diễn đàn công khai; hội thảo công khai

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. danh từ

    diễn đàn công khai; hội thảo công khai

    • Chúng tôi có một buổi thảo luận công khai.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • bát(tám, chia đôi)BỘ
  • (riêng tư, cá nhân)HỘI Ý

Công là chia cái riêng tư ra cho mọi người, trở thành của chung.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.