Công là chia cái riêng tư ra cho mọi người, trở thành của chung.
/
公听会
公听会
công thính hội
buổi điều trần công khai; phiên điều trần công cộng
1 nghĩa
NGHĨA
NGHĨA
- 壹名danh từ
buổi điều trần công khai; phiên điều trần công cộng
- 。
Công thính hội là cách chính phủ lắng nghe ý kiến của người dân.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰLIÊN QUAN
公听会
Phồn thể公聽會
công thính hội
buổi điều trần công khai; phiên điều trần công cộng
1 nghĩa
NGHĨA
NGHĨA
- 壹名danh từ
buổi điều trần công khai; phiên điều trần công cộng
- 。
Công thính hội là cách chính phủ lắng nghe ý kiến của người dân.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
LIÊN QUAN
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.