Công là chia cái riêng tư ra cho mọi người, trở thành của chung.
/
公制单位
公制单位
công chế đơn vị
đơn vị đo lường hệ mét
1 nghĩa
NGHĨA
NGHĨA
- 壹名danh từ
đơn vị đo lường hệ mét
- 。
Đơn vị hệ mét được sử dụng rộng rãi trên khắp thế giới.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ解字
GIẢI TỰ- 亻nhân(người)BỘ
- 立lập(đứng thẳng)HÌNH THANH
Vị trí của một người được xác định bởi chỗ họ đứng.
公制单位
Phồn thể公制單位
công chế đơn vị
đơn vị đo lường hệ mét
1 nghĩa
NGHĨA
NGHĨA
- 壹名danh từ
đơn vị đo lường hệ mét
- 。
Đơn vị hệ mét được sử dụng rộng rãi trên khắp thế giới.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ- 亻nhân(người)BỘ
- 立lập(đứng thẳng)HÌNH THANH
Vị trí của một người được xác định bởi chỗ họ đứng.
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.