公制单位

公制单位
gōngzhìdānwèi
công chế đơn vị

đơn vị đo lường hệ mét

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. danh từ

    đơn vị đo lường hệ mét

    • Đơn vị hệ mét được sử dụng rộng rãi trên khắp thế giới.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • bát(tám, chia đôi)BỘ
  • (riêng tư, cá nhân)HỘI Ý

Công là chia cái riêng tư ra cho mọi người, trở thành của chung.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.