公共秩序

公共秩序
gōnggòngzhì
công cộng trật tự

trật tự công cộng

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. danh từ

    trật tự công cộng

    • Chúng ta nên duy trì trật tự công cộng.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • bát(tám, chia đôi)BỘ
  • (riêng tư, cá nhân)HỘI Ý

Công là chia cái riêng tư ra cho mọi người, trở thành của chung.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.