Công là chia cái riêng tư ra cho mọi người, trở thành của chung.
/
公共秩序
公共秩序
công cộng trật tự
trật tự công cộng
1 nghĩa
NGHĨA
NGHĨA
- 壹名danh từ
trật tự công cộng
- 。
Chúng ta nên duy trì trật tự công cộng.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ解字
GIẢI TỰ- 广nghiễm(mái hiên, ngôi nhà)BỘ
- 予dư(ban cho, ta)HÌNH THANH
Lời tựa (序) như mái nhà che chở, ban tặng ý nghĩa cho toàn bộ tác phẩm.
公共秩序
Phồn thể公
công cộng trật tự
trật tự công cộng
1 nghĩa
NGHĨA
NGHĨA
- 壹名danh từ
trật tự công cộng
- 。
Chúng ta nên duy trì trật tự công cộng.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ- 广nghiễm(mái hiên, ngôi nhà)BỘ
- 予dư(ban cho, ta)HÌNH THANH
Lời tựa (序) như mái nhà che chở, ban tặng ý nghĩa cho toàn bộ tác phẩm.
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.