Công là chia cái riêng tư ra cho mọi người, trở thành của chung.
/
公共场所
公共场所
công cộng trường sở
nơi công cộng; địa điểm công cộng
HSK 7 (3.0)1 nghĩa#25150
NGHĨA
NGHĨA
- 壹名danh từ
nơi công cộng; địa điểm công cộng
- 。
Xin đừng hút thuốc ở nơi công cộng.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ公共场所
Phồn thể公共場所
công cộng trường sở
nơi công cộng; địa điểm công cộng
HSK 7 (3.0)1 nghĩa#25150
NGHĨA
NGHĨA
- 壹名danh từ
nơi công cộng; địa điểm công cộng
- 。
Xin đừng hút thuốc ở nơi công cộng.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.