公共事业

公共事业
gōnggòngshì
công cộng sự nghiệp

sự nghiệp công cộng; dịch vụ công ích

3 nghĩa
NGHĨA3 nghĩa

NGHĨA

  1. danh từ

    sự nghiệp công cộng; dịch vụ công ích

    • Các tiện ích công cộng rất quan trọng đối với xã hội.

  2. danh từ

    sự nghiệp công cộng; dịch vụ công ích

    • Doanh nghiệp nhà nước phục vụ xã hội.

  3. danh từ

    sự nghiệp công cộng; dịch vụ công ích

    • Các doanh nghiệp công ích rất quan trọng đối với xã hội.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • bát(tám, chia đôi)BỘ
  • (riêng tư, cá nhân)HỘI Ý

Công là chia cái riêng tư ra cho mọi người, trở thành của chung.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.