公事公办

公事公办
gōngshìgōngbàn
công sự công biện

làm việc theo nguyên tắc; việc công xử theo lệ công [thành ngữ]

1 nghĩa#40896
NGHĨA

NGHĨA

  1. trạng từ

    làm việc theo nguyên tắc; việc công xử theo lệ công [thành ngữ]

    • Chúng ta làm việc công bằng, đừng xen lẫn tình cảm cá nhân.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • bát(tám, chia đôi)BỘ
  • (riêng tư, cá nhân)HỘI Ý

Công là chia cái riêng tư ra cho mọi người, trở thành của chung.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.