八九不离十

八九不离十
jiǔshí
bát cửu bất ly thập

gần đúng; xêm xêm

3 nghĩa
NGHĨA3 nghĩa

NGHĨA

  1. tính từ

    gần đúng; xêm xêm

    • Câu trả lời của anh ấy khá đúng.

  2. tính từ

    gần đúng; xấp xỉ; không sai mấy [thành ngữ]

    • Phỏng đoán của anh ấy rất gần đúng.

  3. tính từ

    gần đúng; đại khái không sai mấy [thành ngữ]

    • Phỏng đoán của anh ấy gần đúng.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • bát(số tám (tượng hình, hai nét tách ra))HỘI Ý

Hai nét tách đôi như hai vật phân ly, tượng trưng cho số tám.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.