免费搭车

免费搭车
miǎnfèichē
miễn phí đáp xa

đi xe miễn phí; hưởng lợi miễn phí (kinh tế học)

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. danh từ

    đi xe miễn phí; hưởng lợi miễn phí (kinh tế học)

    • Đi xe miễn phí là một khái niệm kinh tế học.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Người há miệng, dao kề cổ — thoát được mới gọi là miễn!

(xếp dọc)
(chồng lên)

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.