miǎn
miện

mũ miện (loại mũ quan có tấm ngang và rèm hạt buông xuống)

2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. danh từ

    mũ miện (loại mũ quan có tấm ngang và rèm hạt buông xuống)(kế thừa)

    • Nhà vua đội vương miện vàng.

  2. danh từ

    vương miện; mũ miện (của vua)(kế thừa)

    • Hoàng đế đội một chiếc miện.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.