克里米亚

克里米亚
khắc lý mễ á

Crưm (bán đảo Crưm)

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. danh từ

    Crưm (bán đảo Crưm)

    • Crimea là một bán đảo.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Người anh gánh chịu mười phần nặng nhọc để khắc phục mọi khó khăn.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.