- 十thập(mười, chữ thập (gánh nặng))HỘI Ý
- 兄huynh(anh trai)HÌNH THANH
Người anh gánh chịu mười phần nặng nhọc để khắc phục mọi khó khăn.
Khắc Thập Khắc Đằng (kỳ thuộc Xích Phong, Nội Mông Cổ)
Khắc Thập Khắc Đằng (kỳ thuộc Xích Phong, Nội Mông Cổ)
Keshiketeng Banner ở Nội Mông.
Người anh gánh chịu mười phần nặng nhọc để khắc phục mọi khó khăn.
Khắc Thập Khắc Đằng (kỳ thuộc Xích Phong, Nội Mông Cổ)
Khắc Thập Khắc Đằng (kỳ thuộc Xích Phong, Nội Mông Cổ)
Keshiketeng Banner ở Nội Mông.
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.