Ánh sáng chiếu từ trên đầu người đứng thẳng — đó là hình ảnh của 光 (quang), nghĩa là ánh sáng.
/
光州广域市
光州广域市
quang châu quảng vực thị
Quang Châu (thành phố thủ phủ tỉnh Toàn La Nam Đạo, Hàn Quốc)
1 nghĩa
NGHĨA
NGHĨA
- 壹名danh từ
Quang Châu (thành phố thủ phủ tỉnh Toàn La Nam Đạo, Hàn Quốc)
- 。
Thành phố Gwangju là một thành phố của Hàn Quốc.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ光州广域市
Phồn thể光州廣域市
quang châu quảng vực thị
Quang Châu (thành phố thủ phủ tỉnh Toàn La Nam Đạo, Hàn Quốc)
1 nghĩa
NGHĨA
NGHĨA
- 壹名danh từ
Quang Châu (thành phố thủ phủ tỉnh Toàn La Nam Đạo, Hàn Quốc)
- 。
Thành phố Gwangju là một thành phố của Hàn Quốc.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 先xiāntrước; trước tiên; đầu tiên
- 克kècó thể; có khả năng
- 光guāngánh sáng; tia sáng; quang
- 元yuánđồng (đơn vị tiền tệ, đặc biệt là nhân dân tệ); đồng nguyên
- 儿értrẻ em; con
- 党dǎngđảng (chính trị); đảng phái
- 兜dōudạng cũ của 兜 [dōu]
- 免miǎnmiễn; tha thứ; miễn trừ
- 兔tùbiến thể của 兔 [tù]
- 兄xiōnganh trai
- 允yǔncông bằng; chính đáng
- 兆zhàođiềm; điềm báo