光化性角化病

光化性角化病
guānghuàxìngjiǎohuàbìng
quang hoá tính giác hoá bệnh

dày sừng do ánh sáng (actinic keratosis); dày sừng quang hóa

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. danh từ

    dày sừng do ánh sáng (actinic keratosis); dày sừng quang hóa

    • Bệnh dày sừng quang hóa là một loại bệnh ngoài da.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • tiểu(ánh sáng nhỏ tỏa ra phía trên)HỘI Ý
  • ngột(người đứng thẳng)HỘI Ý

Ánh sáng chiếu từ trên đầu người đứng thẳng — đó là hình ảnh của 光 (quang), nghĩa là ánh sáng.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.