Ánh sáng chiếu từ trên đầu người đứng thẳng — đó là hình ảnh của 光 (quang), nghĩa là ánh sáng.
/
光化性角化病
光化性角化病
quang hoá tính giác hoá bệnh
dày sừng do ánh sáng (actinic keratosis); dày sừng quang hóa
1 nghĩa
NGHĨA
NGHĨA
- 壹名danh từ
dày sừng do ánh sáng (actinic keratosis); dày sừng quang hóa
- 。
Bệnh dày sừng quang hóa là một loại bệnh ngoài da.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ解字
GIẢI TỰ- 忄tâm(trái tim, tâm trí)BỘ
- 生sinh(sinh ra, sống)HÌNH THANH
Bản tính là thứ được sinh ra cùng với trái tim của mỗi người.
光化性角化病
Phồn thể光
quang hoá tính giác hoá bệnh
dày sừng do ánh sáng (actinic keratosis); dày sừng quang hóa
1 nghĩa
NGHĨA
NGHĨA
- 壹名danh từ
dày sừng do ánh sáng (actinic keratosis); dày sừng quang hóa
- 。
Bệnh dày sừng quang hóa là một loại bệnh ngoài da.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ- 忄tâm(trái tim, tâm trí)BỘ
- 生sinh(sinh ra, sống)HÌNH THANH
Bản tính là thứ được sinh ra cùng với trái tim của mỗi người.
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 先xiāntrước; trước tiên; đầu tiên
- 克kècó thể; có khả năng
- 光guāngánh sáng; tia sáng; quang
- 元yuánđồng (đơn vị tiền tệ, đặc biệt là nhân dân tệ); đồng nguyên
- 儿értrẻ em; con
- 党dǎngđảng (chính trị); đảng phái
- 兜dōudạng cũ của 兜 [dōu]
- 免miǎnmiễn; tha thứ; miễn trừ
- 兔tùbiến thể của 兔 [tù]
- 兄xiōnganh trai
- 允yǔncông bằng; chính đáng
- 兆zhàođiềm; điềm báo