兄弟

兄弟
xiōng
huynh đệ

anh em; huynh đệ

HSK 5 (2.0)HSK 4 (3.0)5 nghĩa#405Lượng từ
NGHĨA5 nghĩa

NGHĨA

  1. danh từ

    anh em; huynh đệ

    男性血亲关系或关系亲密的男性朋友nánxìng xuèqīn guānxi huò guānxi qīnmì de nánxìng péngyou

    • Họ là anh em ruột.

    + 1 ví dụ thêm cho nghĩa này
    • Họ là anh em của tôi.

  2. danh từ

    anh em; huynh đệ

    男性的弟弟,或关系亲密的男性朋友nánxìng de dìdi, huòzhě guānxi qīnmì de nánxìng péngyou

    • Anh ấy là em trai tôi.

  3. danh từ

    anh em; huynh đệ

    男性血缘关系的亲属;哥哥和弟弟nánxìng xuèyuán guānxi de qīnshǔ;gēge hé dìdi

    • Chúng tôi là anh em tốt.

  4. danh từ

    anh em; huynh đệ

    男性同胞;有共同父母的两个或多个男孩nánxìng tóngbào;yǒu gòngtóng fùmǔ de liǎng ge huò duōge nánháizi

  5. đại từ

    huynh đệ; anh em; (khẩu) bro; tôi (khiêm xưng của đàn ông)

    男性在公开场合的谦称,表示自己nánxìng zài gōngkāi chǎnghé de qiānchèn, biǎoshì zìjǐ

    • Tôi đi trước đây.

CÁCH VIẾT
Đang tải…
LIÊN QUAN

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.