老兄

老兄
lǎoxiōng
lão huynh

anh; ông anh (cách xưng hô thân mật)

3 nghĩa#933
NGHĨA3 nghĩa

NGHĨA

  1. danh từ

    anh; ông anh (cách xưng hô thân mật)

    对年长男性或关系亲密的男性的亲切称呼duì niánzhǎng nánxìng huò guānxì qīnmì de nánxìng de qīnqiè chēnhū

    • Anh bạn, dạo này anh thế nào?

  2. danh từ

    bạn ơi; anh ơi (cách xưng hô thân mật giữa bạn bè nam)

    对男性朋友的亲切称呼duì nánxìng péngyou de qīnqiè chēnghū

    • Lão huynh, lâu rồi không gặp!

  3. danh từ

    bạn ơi; anh ơi (cách gọi thân mật)

    对朋友的亲切称呼duì péngyou de qīnqiè chēnghu

    • Bạn ơi, bạn vẫn ổn chứ?

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • lão(người già (tượng hình biến thể))BỘ
  • tỉ(cái thìa, uốn cong)HỘI Ý

Người già lưng còng như cái thìa, đó là hình ảnh của chữ Lão.

LIÊN QUAN

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.