Người già lưng còng như cái thìa, đó là hình ảnh của chữ Lão.
老兄
anh; ông anh (cách xưng hô thân mật)
NGHĨA
- 壹名danh từ
anh; ông anh (cách xưng hô thân mật)
中对年长男性或关系亲密的男性的亲切称呼duì niánzhǎng nánxìng huò guānxì qīnmì de nánxìng de qīnqiè chēnhū
- ,?
Anh bạn, dạo này anh thế nào?
- 貳名danh từ
bạn ơi; anh ơi (cách xưng hô thân mật giữa bạn bè nam)
中对男性朋友的亲切称呼duì nánxìng péngyou de qīnqiè chēnghū
- ,!
Lão huynh, lâu rồi không gặp!
- 參名danh từ
bạn ơi; anh ơi (cách gọi thân mật)
中对朋友的亲切称呼duì péngyou de qīnqiè chēnghu
- ,?
Bạn ơi, bạn vẫn ổn chứ?
解字
GIẢI TỰanh; ông anh (cách xưng hô thân mật)
NGHĨA
- 壹名danh từ
anh; ông anh (cách xưng hô thân mật)
中对年长男性或关系亲密的男性的亲切称呼duì niánzhǎng nánxìng huò guānxì qīnmì de nánxìng de qīnqiè chēnhū
- ,?
Anh bạn, dạo này anh thế nào?
- 貳名danh từ
bạn ơi; anh ơi (cách xưng hô thân mật giữa bạn bè nam)
中对男性朋友的亲切称呼duì nánxìng péngyou de qīnqiè chēnghū
- ,!
Lão huynh, lâu rồi không gặp!
- 參名danh từ
bạn ơi; anh ơi (cách gọi thân mật)
中对朋友的亲切称呼duì péngyou de qīnqiè chēnghu
- ,?
Bạn ơi, bạn vẫn ổn chứ?
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 老lǎotiền tố đặt trước họ hoặc số thứ tự (để chỉ thứ bậc anh chị em) hoặc để thể hiện
- 者zhěngười (dùng sau động từ hoặc tính từ, chỉ người thực hiện hành động hoặc có tính
- 考kǎokiểm tra; khảo sát; thi; (văn) suy xét
- 耋diétuổi già; cao tuổi
- 耄màotuổi già (80–90 tuổi); cao niên
- 耆qíngười già sáu bảy mươi tuổi; bậc lão niên
- 耇gǒunét nhăn nheo trên mặt người già
- 耈gǒungười già; tuổi cao
- 耉gǒungười già; tuổi cao
- 耊diéngười già; tuổi già (70–80 tuổi)
- 䎛
- 䎜