哥们

哥们
men
ca môn

(khẩu) bạn bè; anh em; bro

1 nghĩa#1472
NGHĨA

NGHĨA

  1. danh từ

    (khẩu) bạn bè; anh em; bro

    亲近的男性朋友qīnjìn de nánxìng péngyou

    • Anh bạn, dạo này bạn thế nào?

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Anh trai là người mà miệng luôn nói những lời được chấp thuận, lặp đi lặp lại hai lần 可可.

LIÊN QUAN

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.