老弟

老弟
lǎo
lão đệ

chú em; cậu em (cách gọi thân mật với người đàn ông ít tuổi hơn không đáng kể)

2 nghĩa#6078
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. danh từ

    chú em; cậu em (cách gọi thân mật với người đàn ông ít tuổi hơn không đáng kể)

    亲切地称呼比自己年纪小不多的男性qīnqiè de chēnghū bǐ zìjǐ niánjì xiǎo búduō de nánxìng

    • Này cậu, hôm nay cậu thế nào?

  2. danh từ

    em trai; cậu em (cách gọi thân mật)

    对年轻男性或比自己年纪小的男性的亲切称呼duì niánqīng nánnǚxìng huò bǐ zìjǐ niánjì xiǎo de nánnǚxìng de qīnqiè chēnghū

    • Bạn hiền, lâu rồi không gặp!

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • lão(người già (tượng hình biến thể))BỘ
  • tỉ(cái thìa, uốn cong)HỘI Ý

Người già lưng còng như cái thìa, đó là hình ảnh của chữ Lão.

LIÊN QUAN

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.