Người em luôn khép mình như dây cung bị buộc chặt, tuân theo thứ tự trên dưới.
/
弟兄
弟兄
đệ huynh
anh em; huynh đệ
2 nghĩa#7235
NGHĨA2 nghĩa
NGHĨA
- 壹名danh từ
anh em; huynh đệ
中关系亲密的男性朋友;男性兄弟guānxì qīnmì de nánxìng péngyou;nánxìng xiōngdi
- 。
Họ là những người anh em tốt.
- 貳名danh từ
bạn đồng hành; đối tác; bạn bè
中关系亲密的朋友或同伴;志同道合的人guānxi qīnmì de péngyou huò tóngbàn; zhìtòngdàohé de rén
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰLIÊN QUAN
ĐỒNG NGHĨA1
弟兄
Phồn thể弟
đệ huynh
anh em; huynh đệ
2 nghĩa#7235
NGHĨA2 nghĩa
NGHĨA
- 壹名danh từ
anh em; huynh đệ
中关系亲密的男性朋友;男性兄弟guānxì qīnmì de nánxìng péngyou;nánxìng xiōngdi
- 。
Họ là những người anh em tốt.
- 貳名danh từ
bạn đồng hành; đối tác; bạn bè
中关系亲密的朋友或同伴;志同道合的人guānxi qīnmì de péngyou huò tóngbàn; zhìtòngdàohé de rén
CÁCH VIẾT
Đang tải…
LIÊN QUAN
ĐỒNG NGHĨA1
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 别biéchia tay; rời xa
- 弧húcung; cung tròn
- 张zhāngmở ra; triển khai; phô bày
- 强qiángmạnh; cường tráng
- 弗fú(văn) chẳng; chẳng phải; phi
- 弹dànđạn; viên đạn; bi (đạn)
- 弱ruòyếu; yếu ớt; nhược
- 引yǐnkéo (cung); dẫn; dẫn dắt; trích dẫn
- 弯wānuốn cong; cúi xuống
- 弦xiándây cung; dây đàn; (toán) dây cung (hình học)
- 弟dìanh em; huynh đệ
- 弓gōngcung (vũ khí); cây cung