像样

像样
xiàngyàng
tượng dạng

ra hồn; coi được; tươm tất

HSK 7 (3.0)3 nghĩa#11404
NGHĨA3 nghĩa

NGHĨA

  1. tính từ

    ra hồn; coi được; tươm tất

    有样子;看起来不错yǒu yàngzi;kàn qǐlai búcuò

    • Bộ quần áo này rất tươm tất.

  2. tính từ

    tử tế; ra hồn; coi được

    符合标准;看起来不错fúhé biāozhǔn; kàn qǐlai búcuò

    • Anh ấy ăn mặc rất chỉnh tề.

  3. tính từ

    đàng hoàng; tử tế; đúng mức

    符合标准;令人满意的fúhé biāozhǔn; lìngrén mǎnyì de

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Hình ảnh của một người trông giống như dáng vẻ con voi to lớn, rõ ràng.

LIÊN QUAN

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.