不像样

不像样
xiàngyàng
bất tượng dạng

trông chẳng ra gì; không ra thể thống

3 nghĩa
NGHĨA3 nghĩa

NGHĨA

  1. tính từ

    trông chẳng ra gì; không ra thể thống

    • Bạn ăn mặc thật không ra thể thống gì.

  2. tính từ

    không ra hồn; không ra dáng; không đàng hoàng

  3. tính từ

    không ra hồn; không ra thể thống; trông chẳng ra gì

    • Anh ấy làm cho căn phòng trở nên không ra thể thống gì.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • bất(không, phủ định (tượng hình – hình chim bay lên không trở xuống))HỘI Ý

Bất là hình ảnh con chim bay vút lên cao mà không chịu quay về.

LIÊN QUAN

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.