得体
得体
đắc thể
phù hợp; đúng mực; đúng chỗ
HSK 7 (3.0)2 nghĩa#17373
NGHĨA2 nghĩa
NGHĨA
- 壹形tính từ
phù hợp; đúng mực; đúng chỗ
- 。
Lời nói của anh ấy rất đúng mực.
- 貳形tính từ
phù hợp; đúng mực; thích đáng
Đang tải…
得体
Phồn thể得體
đắc thể
phù hợp; đúng mực; đúng chỗ
HSK 7 (3.0)2 nghĩa#17373
NGHĨA2 nghĩa
NGHĨA
- 壹形tính từ
phù hợp; đúng mực; đúng chỗ
- 。
Lời nói của anh ấy rất đúng mực.
- 貳形tính từ
phù hợp; đúng mực; thích đáng
Đang tải…
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 很hěnrất; khá
- 得dénắm được; thành thạo; bắt đầu làm quen
- 从cóngtừ (từ … đến …)
- 后hòusau; phía sau
- 待dàichờ đợi; hầu hạ
- 往wǎngđi (về phía); hướng tới; đến
- 德déđức hạnh; đạo đức; đức
- 律lǜluật lệ; điển tắc; kinh điển; cầm cố
- 徐xútừ từ; chậm rãi
- 微wēinhỏ bé; tí hon; (trong bài bạc/điện thoại) số một
- 彻chèkhắp; chu đáo; tuần (đơn vị thời gian); họ Chu
- 御yù(từ ghép) của vua; hoàng gia; ngự