得体

得体
đắc thể

phù hợp; đúng mực; đúng chỗ

HSK 7 (3.0)2 nghĩa#17373
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. tính từ

    phù hợp; đúng mực; đúng chỗ

    • Lời nói của anh ấy rất đúng mực.

  2. tính từ

    phù hợp; đúng mực; thích đáng

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • xích(bước chân, đi lại)BỘ
  • đán(bình minh, buổi sáng)HỘI Ý
  • thốn(tấc, bàn tay cầm nắm)HỘI Ý

Đi ra ngoài lúc bình minh, dùng tay tóm lấy thứ mình muốn — đó là 得 (được, có được).

LIÊN QUAN

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.