Tới nội dung chính

得体

得体
détǐ
đắc thể

phù hợp; đúng mực; đúng chỗ

HSK 7 (3.0)2 nghĩa#17373
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. 壹形tính từ

    phù hợp; đúng mực; đúng chỗ

    • 。

      Lời nói của anh ấy rất đúng mực.

  2. 貳形tính từ

    phù hợp; đúng mực; thích đáng

得
dé
đắc
BỘ THỦ⼻
11 nét
Mở mục từ của chữ này
笔顺CÁCH VIẾT
Đang tải…

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.

Dữ liệu