傻帽儿

傻帽儿
shǎmàor
xoạ mạo nhi

đồ ngốc; thằng ngố (khẩu)

4 nghĩa
NGHĨA4 nghĩa

NGHĨA

  1. danh từ

    đồ ngốc; thằng ngố (khẩu)(kế thừa)

    • Anh ấy đúng là một tên ngốc.

  2. danh từ

    kẻ ngốc; đồ ngu ngốc (khẩu)(kế thừa)

    • Bạn đúng là một tên ngốc!

  3. danh từ

    ngốc nghếch; lắm chuyện; (khẩu) đàn bà lắm mồm(kế thừa)

    • Bạn đúng là đồ ngốc!

  4. danh từ

    ngốc nghếch; ba que (khẩu, chỉ người ồn ào vô duyên)(kế thừa)

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Người mà não tản mác, đi đứng chậm chạp thì bị coi là ngốc nghếch.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.