Tới nội dung chính

傻帽

傻帽
shǎmào
xoạ mạo

đồ ngốc; thằng ngố (khẩu)

4 nghĩa#27414
NGHĨA4 nghĩa

NGHĨA

  1. 壹名danh từ

    đồ ngốc; thằng ngố (khẩu)

    • 。

      Anh ấy đúng là một tên ngốc.

  2. 貳名danh từ

    kẻ ngốc; đồ ngu ngốc (khẩu)

    • !

      Bạn đúng là một tên ngốc!

  3. 參名danh từ

    ngốc nghếch; lắm chuyện; (khẩu) đàn bà lắm mồm

    • !

      Bạn đúng là đồ ngốc!

  4. 肆名danh từ

    ngốc nghếch; ba que (khẩu, chỉ người ồn ào vô duyên)

傻
shǎ
xoạ
BỘ THỦ⼈
13 nét
Mở mục từ của chữ này
笔顺CÁCH VIẾT
Đang tải…

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.

Dữ liệu