傲霜斗雪

傲霜斗雪
àoshuāngdòuxuě
ngạo sương đấu tuyết

vượt sương khinh tuyết (kiên cường trước gian khổ, khí tiết thanh cao) [thành ngữ]

2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. tính từ

    vượt sương khinh tuyết (kiên cường trước gian khổ, khí tiết thanh cao) [thành ngữ](kế thừa)

    • Hoa mai chịu sương giá, rất đẹp.

  2. tính từ

    vượt sương ngạo tuyết (kiên cường bất khuất trong hoàn cảnh khắc nghiệt) [thành ngữ](kế thừa)

    • Hoa mai bất khuất trước sương tuyết, tượng trưng cho tinh thần kiên cường bất khuất.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Người có thái độ ngao du, không chịu khuất phục ai chính là kẻ ngạo mạn.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.