支出

支出
zhīchū
chi xuất

chi tiêu; chi phí; khoản chi

HSK 6 (2.0)HSK 5 (3.0)2 nghĩa#20296
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. danh từ

    chi tiêu; chi phí; khoản chi

    • Chi tiêu tháng này rất nhiều.

  2. động từ

    chi tiêu; chi xuất; thanh toán

    • Khoản chi này rất lớn.

KẾT HỢP4 cụm
CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Một bàn tay cầm cành cây — hình ảnh của sự chống đỡ, phân nhánh.

LIÊN QUAN

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.