偷跑

偷跑
tōupǎo
thâu bào

lén trốn đi; bỏ trốn; chuồn

4 nghĩa#45235
NGHĨA4 nghĩa

NGHĨA

  1. động từ

    lén trốn đi; bỏ trốn; chuồn

    • Anh ấy đã lẻn đi rồi.

  2. động từ

    xuất phát sớm; (thể thao) phạm quy xuất phát

    • Anh ấy đã chạy trước, nên bị phạt.

  3. động từ

    lén chạy trước; (bóng) xuất phát sớm; vượt rào trước

    • Bạn không thể chạy trước.

  4. động từ

    rò rỉ trước ngày phát hành chính thức (phim, trò chơi...)

    • Bộ phim này đã bị rò rỉ rồi.

KẾT HỢP3 cụm
CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Kẻ trộm là người lén lút hành động một cách vui vẻ mà không ai hay biết.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.