偷盗

偷盗
tōudào
thâu đạo

trộm; ăn cắp

1 nghĩa#26064
NGHĨA

NGHĨA

  1. động từ

    trộm; ăn cắp

    • Trộm cắp là hành vi phạm pháp.

KẾT HỢP3 cụm
CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Kẻ trộm là người lén lút hành động một cách vui vẻ mà không ai hay biết.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.