偷渡

偷渡
tōu
thâu độ

vượt biên trái phép; nhập cư lậu

4 nghĩa#18077
NGHĨA4 nghĩa

NGHĨA

  1. động từ

    vượt biên trái phép; nhập cư lậu

    • Anh ấy muốn vượt biên trái phép ra nước ngoài.

  2. động từ

    vượt biên trái phép; nhập cảnh lậu

    • Anh ấy muốn trốn sang nước ngoài.

  3. động từ

    vượt biên trái phép; nhập cảnh lậu

  4. động từ

    vượt biên trái phép; nhập cư lậu

    • Họ vượt biên sang một quốc gia khác.

KẾT HỢP4 cụm
CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Kẻ trộm là người lén lút hành động một cách vui vẻ mà không ai hay biết.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.