偷拍

偷拍
tōupāi
thâu phách

chụp ảnh/quay phim lén; quay trộm

1 nghĩa#18897
NGHĨA

NGHĨA

  1. động từ

    chụp ảnh/quay phim lén; quay trộm

    • Chụp lén là không đúng.

KẾT HỢP4 cụm
CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Kẻ trộm là người lén lút hành động một cách vui vẻ mà không ai hay biết.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.