偷吃

偷吃
tōuchī
thâu cật

ăn vụng; ăn trộm; (bóng) ngoại tình

3 nghĩa#18418
NGHĨA3 nghĩa

NGHĨA

  1. động từ

    ăn vụng; ăn trộm; (bóng) ngoại tình

    • Anh ấy thích ăn vặt vụng trộm.

  2. động từ

    ăn vụng; ăn trộm đồ ăn; (bóng) ngoại tình

    • Anh ấy đã ăn vụng bánh quy của tôi.

  3. động từ

    ăn vụng; ngoại tình; phản bội (trong tình cảm)

    • Anh ấy đã ngoại tình.

KẾT HỢP3 cụm
CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Kẻ trộm là người lén lút hành động một cách vui vẻ mà không ai hay biết.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.