偷取

偷取
tōu
thâu thủ

trộm; ăn cắp

1 nghĩa#36712
NGHĨA

NGHĨA

  1. động từ

    trộm; ăn cắp

    • Anh ta đã trộm ví của tôi.

KẾT HỢP4 cụm
CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Kẻ trộm là người lén lút hành động một cách vui vẻ mà không ai hay biết.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.