堂堂正正

堂堂正正
tángtángzhèngzhèng
đường đường chính chính

đường đường chính chính; hiên ngang chính trực [thành ngữ]

4 nghĩa#25266
NGHĨA4 nghĩa

NGHĨA

  1. tính từ

    đường đường chính chính; hiên ngang chính trực [thành ngữ]

    • Anh ấy sống một cách đường đường chính chính.

  2. tính từ

    đường đường chính chính; ngay thẳng, quang minh chính đại [thành ngữ]

    • Anh ấy sống đường đường chính chính.

  3. tính từ

    đường đường chính chính; chính đại quang minh [thành ngữ]

    • Anh ấy là người đường đường chính chính.

  4. tính từ

    không tầm thường; khác tục; thanh cao

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Sảnh đường là nơi đất cao quý, trang nghiêm nhất trong ngôi nhà.

LIÊN QUAN

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.