背地里

背地里
bèili
bối địa lý

sau lưng (người khác); lén lút; bí mật

1 nghĩa#42122
NGHĨA

NGHĨA

  1. trạng từ

    sau lưng (người khác); lén lút; bí mật

    • Anh ấy nói xấu tôi sau lưng.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Lưng là phần thịt ở phía sau, như hướng bắc quay lưng lại với mặt trời.

LIÊN QUAN

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.