暗暗

暗暗
ànàn
ám ám

lén lút; lén lẻn; âm thầm

2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. trạng từ

    lén lút; lén lẻn; âm thầm

    • Anh ấy thầm thích cô ấy.

  2. trạng từ

    thầm thầm; trong lòng; ngầm

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • nhật(mặt trời, ánh sáng)BỘ
  • âm(âm thanh, bóng tối)HÌNH THANH

Khi mặt trời bị âm thanh của đêm che phủ, mọi thứ trở nên tối tăm.

LIÊN QUAN

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.