偶蹄目

偶蹄目
ǒu
ngẫu đề mục

bộ Guốc chẵn (Artiodactyla); bộ động vật móng guốc chẵn (lợn, bò, hươu cao cổ,...)

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. danh từ

    bộ Guốc chẵn (Artiodactyla); bộ động vật móng guốc chẵn (lợn, bò, hươu cao cổ,...)

    • Động vật móng guốc chẵn có móng.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.