时不时

时不时
shíshí
thời bất thời

thỉnh thoảng; thường xuyên; không thời hạn

HSK 7 (3.0)1 nghĩa#12205
NGHĨA

NGHĨA

  1. trạng từ

    thỉnh thoảng; thường xuyên; không thời hạn

    不经常发生,间隔时间出现bù jīngcháng fāshēng、jiānngé shíjiān chūxiàn

    • Anh ấy thỉnh thoảng sẽ đến nhà tôi.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • nhật(mặt trời, ngày)BỘ
  • thốn(tấc (đơn vị đo))HÀI THANH

Thời gian trôi như mặt trời di chuyển từng tấc một trên bầu trời.

LIÊN QUAN

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.