Bàn tay cầm miếng thịt — đó là 'có' (hữu).
/
有时候
有时候
hữu thời hậu
thỉnh thoảng; đôi khi
HSK 1 (3.0)1 nghĩa#1230
NGHĨA
NGHĨA
- 壹副trạng từ
thỉnh thoảng; đôi khi
中不是每次都有、偶尔发生的情况búshì měi cì dōu yǒu、ǒu'ěr fāshēng de qíngkuàng
- 。
Đôi khi tôi sẽ đi công viên.
- 。
Đôi khi anh ấy thích một mình ngồi đọc sách trong yên tĩnh.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰLIÊN QUAN
有时候
Phồn thể有時候
hữu thời hậu
thỉnh thoảng; đôi khi
HSK 1 (3.0)1 nghĩa#1230
NGHĨA
NGHĨA
- 壹副trạng từ
thỉnh thoảng; đôi khi
中不是每次都有、偶尔发生的情况búshì měi cì dōu yǒu、ǒu'ěr fāshēng de qíngkuàng
- 。
Đôi khi tôi sẽ đi công viên.
- 。
Đôi khi anh ấy thích một mình ngồi đọc sách trong yên tĩnh.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
LIÊN QUAN
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 有yǒucó; tồn tại; có (ở đó)
- 月yuètrăng; mặt trăng; tháng
- 朝cháotriều đình; triều
- 望wàngtrăng tròn; trăng rằm
- 期qīdạng khác của 期[qi1]
- 服fúquần áo; trang phục; phục tùng
- 朕zhènđại từ xưng hô của hoàng đế: trẫm
- 朗lǎngsáng sủa; rõ ràng
- 朋péngbạn; bạn bè; hữu
- 朊ruǎnchất đạm; protein
- 朏fěi(văn) (trăng lưỡi liềm) bắt đầu tỏa sáng
- 朐Qúhọ Khư