Tới nội dung chính

有时候

有时候
yǒushíhou
hữu thời hậu

thỉnh thoảng; đôi khi

HSK 1 (3.0)1 nghĩa#1230
NGHĨA

NGHĨA

  1. 壹副trạng từ

    thỉnh thoảng; đôi khi

    中不是每次都有、偶尔发生的情况búshì měi cì dōu yǒu、ǒu'ěr fāshēng de qíngkuàng

    • 。

      Đôi khi tôi sẽ đi công viên.

    • 。

      Đôi khi anh ấy thích một mình ngồi đọc sách trong yên tĩnh.

有
yǒu
hữu
BỘ THỦ⽉
6 nét
Mở mục từ của chữ này
笔顺CÁCH VIẾT
Đang tải…

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.

Dữ liệu