Bàn tay cầm miếng thịt — đó là 'có' (hữu).
/
有时
有时
hữu thời
thỉnh thoảng; đôi khi
HSK 1 (3.0)2 nghĩa#1105
NGHĨA2 nghĩa
NGHĨA
- 壹副trạng từ
thỉnh thoảng; đôi khi
中不是总是,偶尔发生或出现búshì zǒngshì, ǒu'ěi fāshēng huò chūxiàn
- 。
Tôi đôi khi sẽ đi thư viện.
- 。
Đôi khi anh ấy thích ngồi một mình trong yên lặng.
- 貳副trạng từ
thỉnh thoảng; đôi khi
中不是经常发生、间隔出现的情况búshì jīngcháng fāshēng、jiānngé chūxiàn de qíngkuàng
- 。
Tôi thỉnh thoảng đi công viên.
- 。
Đôi khi cô ấy nhắn tin cho tôi lúc đêm khuya.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰLIÊN QUAN
有时
Phồn thể有時
hữu thời
thỉnh thoảng; đôi khi
HSK 1 (3.0)2 nghĩa#1105
NGHĨA2 nghĩa
NGHĨA
- 壹副trạng từ
thỉnh thoảng; đôi khi
中不是总是,偶尔发生或出现búshì zǒngshì, ǒu'ěi fāshēng huò chūxiàn
- 。
Tôi đôi khi sẽ đi thư viện.
- 。
Đôi khi anh ấy thích ngồi một mình trong yên lặng.
- 貳副trạng từ
thỉnh thoảng; đôi khi
中不是经常发生、间隔出现的情况búshì jīngcháng fāshēng、jiānngé chūxiàn de qíngkuàng
- 。
Tôi thỉnh thoảng đi công viên.
- 。
Đôi khi cô ấy nhắn tin cho tôi lúc đêm khuya.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
LIÊN QUAN
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 有yǒucó; tồn tại; có (ở đó)
- 月yuètrăng; mặt trăng; tháng
- 朝cháotriều đình; triều
- 望wàngtrăng tròn; trăng rằm
- 期qīdạng khác của 期[qi1]
- 服fúquần áo; trang phục; phục tùng
- 朕zhènđại từ xưng hô của hoàng đế: trẫm
- 朗lǎngsáng sủa; rõ ràng
- 朋péngbạn; bạn bè; hữu
- 朊ruǎnchất đạm; protein
- 朏fěi(văn) (trăng lưỡi liềm) bắt đầu tỏa sáng
- 朐Qúhọ Khư