有时

有时
yǒushí
hữu thời

thỉnh thoảng; đôi khi

HSK 1 (3.0)2 nghĩa#1105
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. trạng từ

    thỉnh thoảng; đôi khi

    不是总是,偶尔发生或出现búshì zǒngshì, ǒu'ěi fāshēng huò chūxiàn

    • Tôi đôi khi sẽ đi thư viện.

    • Đôi khi anh ấy thích ngồi một mình trong yên lặng.

  2. trạng từ

    thỉnh thoảng; đôi khi

    不是经常发生、间隔出现的情况búshì jīngcháng fāshēng、jiānngé chūxiàn de qíngkuàng

    • Tôi thỉnh thoảng đi công viên.

    • Đôi khi cô ấy nhắn tin cho tôi lúc đêm khuya.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • nguyệt(mặt trăng, thịt (tượng hình))BỘ
  • hựu(tay phải, lại)HỘI Ý

Bàn tay cầm miếng thịt — đó là 'có' (hữu).

LIÊN QUAN

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.